Ống nối bằng thép không gỉ và carbon chịu áp suất cao, chống ăn mòn
Ống nối bằng thép cacbon và thép không gỉ là phụ kiện nén được thiết kế chính xác, mang lại hiệu suất chống rò rỉ, chịu áp suất cao trong các ứng dụng công nghiệp khắt khe. Được chế tạo với khả năng chống ăn mòn vượt trội và khả năng chịu nhiệt độ vượt trội, các ống nối này đảm bảo kết nối an toàn, bền bỉ cho các hệ thống thủy lực, khí nén và truyền chất lỏng. Có sẵn trong các cấu hình tuân thủ SAE và tùy chỉnh, chúng lý tưởng cho các ngành công nghiệp dầu khí, ô tô, hàng không vũ trụ và sản xuất.
Mô tả Chi tiết
Ferrule được sử dụng trên các lớp ống khác nhau, chẳng hạn như 1 lớp, 2 lớp, 4 lớp.....Frelrule được sử dụng cho các loại ống khác nhau là khác nhau và Ferrule phổ biến nhất là 00110,03310.
00110
03310Tại sao nên chọn công ty sản xuất vòng đệm NJ của chúng tôi?
Kiểm tra nghiêm ngặt: Mỗi lô hàng đều trải qua các thử nghiệm chu trình áp suất, phun muối và sốc nhiệt để đảm bảo độ tin cậy.
Tiêu chuẩn toàn cầu: Tương thích với các hệ thống SAE, DIN, JIS và ISO để tích hợp liền mạch.
Giải pháp tùy chỉnh: Tùy chỉnh vật liệu, lớp hoàn thiện và hợp chất vòng đệm chữ O (Viton®, EPDM, v.v.) để đáp ứng các nhu cầu riêng biệt.
Giao hàng nhanh: Vận chuyển toàn cầu với hỗ trợ OEM/ODM cho các đơn hàng số lượng lớn.
Được thiết kế để đạt hiệu suất cực cao, các đầu nối bằng thép carbon và thép không gỉ của chúng tôi tái định nghĩa độ tin cậy trong các hệ thống chất lỏng và khí. Dù ứng phó với các thách thức thủy lực áp suất cao hay môi trường hóa chất ăn mòn, các phụ kiện này đều mang lại khả năng bịt kín, độ bền và hiệu quả chi phí vượt trội. Được các ngành công nghiệp trên toàn thế giới tin dùng, chúng là lựa chọn thông minh cho các kỹ sư ưu tiên sự an toàn và tuổi thọ. Khám phá danh mục của chúng tôi ngay hôm nay để tìm giải pháp đầu nối hoàn hảo cho ứng dụng của bạn!
Thông số kỹ thuật
1. 00110 Đầu nối ống nối ống nối cho ống mềm SAE 100 R1AT/ EN853 1SN
Phần số: 00110
Mô tả: ĐẦU NỐI R1AT/1SN

| PHẦN KHÔNG. | HOSE BORE | Kích thước | ||
| DN | DASH | L | D | |
| 00110-03A | 5 | 03 | 23 | 18.5 |
| 00110-04A | 6 | 04 | 28 | 21 |
| 00110-05A | 8 | 05 | 28.1 | 21.5 |
| 00110-06A | 10 | 06 | 32 | 24.5 |
| 00110-08A | 12 | 08 | 34 | 28 |
| 00110-10A | 16 | 10 | 37.5 | 31.3 |
| 00110-12A | 20 | 12 | 42 | 35.5 |
| 00110-14A | 22 | 14 | 45 | 38.7 |
| 00110-16A | 25 | 16 | 51 | 43.6 |

| PHẦN KHÔNG. | HOSE BORE | Kích thước | ||
| DN | DASH | L | D | |
| 00110-20 | 32 | 20 | 59 | 52 |
| 00110-24 | 40 | 24 | 74 | 58 |
| 00110-32 | 50 | 32 | 78 | 72 |
2. 03310 ĐẦU NỐI VỚI ỐNG DÒNG CHO SAE 100R2AT/ EN853 2SN
Phần số: 03310
Mô tả: ĐẦU NỐI R1AT/ 1SN/ R2AT/ 2SN

| PHẦN KHÔNG. | HOSE BORE | Kích thước | ||
| DN | DASH | L | D | |
| 03310-03 | 5 | 03 | 23 | 21 |
| 03310-04 | 6 | 04 | 30.5 | 23 |
| 03310-05 | 8 | 05 | 30 | 24 |
| 03310-06 | 10 | 06 | 32 | 26 |
| 03310-08 | 12 | 08 | 34 | 29.1 |
| 03310-10 | 16 | 10 | 37 | 33 |
| 03310-12 | 20 | 12 | 42 | 37.1 |
| 03310-14 | 22 | 14 | 45 | 40.5 |
| 03310-16 | 25 | 16 | 51 | 46.8 |
| 03310-20 | 32 | 20 | 59 | 59 |
| 03310-24 | 40 | 24 | 67 | 67 |
| 03310-32 | 50 | 32 | 72 | 80 |
Chi Tiết
Ưu điểm của vòng đệm
1. Khả năng chịu áp suất vượt trội
Thép cacbon: Chịu được áp suất lên tới 10,000 PSI với độ bền kéo cao, hoàn hảo cho các hệ thống thủy lực hạng nặng.
Thép không gỉ: Duy trì tính toàn vẹn dưới áp suất động 6,000 PSI, lý tưởng cho môi trường hàng không vũ trụ và hàng hải.
2. Khả năng chống ăn mòn đặc biệt
Thép không gỉ (304/316): Hợp kim crom-niken chống gỉ, nước mặn và chất lỏng có tính axit/kiềm.
Thép cacbon: Bề mặt mạ kẽm hoặc phủ epoxy ngăn ngừa quá trình oxy hóa trong điều kiện ẩm ướt.
3. Chịu được nhiệt độ cao
Hoạt động ở nhiệt độ từ -65°F đến +1,200°F (-54°C đến +649°C), phù hợp với đường ống hơi, hệ thống xả và các quy trình công nghiệp nhiệt độ cao.
4. Hiệu suất bịt kín chống rò rỉ
Các bề mặt hình nón được gia công chính xác tạo ra lớp đệm kép (kim loại với kim loại + nén xuyên tâm) để loại bỏ rò rỉ.
5. Thiết kế nhẹ nhưng bền
Vòng thép không gỉ giúp giảm 50% trọng lượng so với phụ kiện truyền thống mà không làm giảm độ bền.
6. Độ bền lâu dài
Chống mài mòn, chống rung và nứt do ứng suất trong hơn 10 năm sử dụng.
7. Khả năng tương thích rộng
Hoạt động liền mạch với ống đồng, nylon, thép không gỉ và ống nhiệt dẻo (tiêu chuẩn SAE J514, DIN 2353, ISO 8434).
8. Cài đặt nhanh chóng và dễ dàng
Các vòng đệm được lắp ráp sẵn cho phép lắp đặt không cần dụng cụ, giúp giảm thời gian lắp ráp tới 30%.
9. Hiệu quả chi phí
Thép cacbon: Giá cả phải chăng cho các dự án công nghiệp khối lượng lớn.
Thép không gỉ: Chi phí bảo trì thấp và tuổi thọ kéo dài đảm bảo lợi tức đầu tư.
10. Thân thiện với môi trường và an toàn
100% vật liệu có thể tái chế; Có sẵn các tùy chọn tuân thủ RoHS và cấp thực phẩm (316L).
Đặc tính sản phẩm
1. Tùy chọn vật liệu
Thép cacbon: Mạ kẽm hoặc hoàn thiện bằng oxit đen để tăng cường khả năng chống ăn mòn.
Thép không gỉ: Cấp 304 (sử dụng chung) hoặc 316 (chống chịu hóa chất/hàng hải).
2. Công nghệ Dual-Seal
Kết hợp tiếp xúc kim loại với kim loại với lực nén hướng tâm để đảm bảo không rò rỉ.
3. Kỹ thuật chính xác
Các ren và bề mặt được gia công bằng máy CNC đảm bảo sự liên kết hoàn hảo với ống và phụ kiện.
4. Bề mặt hoàn thiện
Được đánh bóng điện hóa (thép không gỉ) hoặc phủ (thép cacbon) để giảm thiểu ma sát và hư hỏng lớp niêm phong.
5. Phạm vi kích thước
Có sẵn đường kính từ 1/8" đến 2" với các tùy chọn ren NPT, JIC, BSPP và ren hệ mét.
KHAI THÁC. Giấy chứng nhận
Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 9001, RoHS và REACH; cung cấp chứng nhận vật liệu có thể truy xuất nguồn gốc.
Các Ứng Dụng
1. Hệ thống thủy lực và khí nén
Kết nối chắc chắn ống trong máy bơm thủy lực áp suất cao, van và bộ truyền động cho máy móc xây dựng và nông nghiệp.
2. Thiết bị dầu khí
Chịu được hóa chất mạnh và áp suất cực lớn trong giàn khoan, đường ống và hệ thống lọc dầu.
3. Ô tô và hàng không vũ trụ
Vòng thép không gỉ nhẹ giúp giảm trọng lượng ở đường ống nhiên liệu, hệ thống phanh và mạng lưới thủy lực máy bay.
4. Chế biến thực phẩm và dược phẩm
Các biến thể thép không gỉ 316L đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh để truyền chất lỏng vô trùng.
5. Sản xuất công nghiệp
Tương thích với máy CNC, robot và hệ thống tự động hóa yêu cầu kết nối chống rung.

EN
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
SR
SK
UK
VI
TH
MS
BE
HY






