Bộ chuyển đổi và phụ kiện bằng thép không gỉ DIN SAE của Anh có khả năng chống gỉ cao
Đầu nối thủy lực cao cấp được thiết kế cho hiệu suất và độ bền vượt trội trong điều kiện nhiệt độ cao (lên đến 550°F) và áp suất cao (lên đến 10,000 PSI) là các bộ chuyển đổi và phụ kiện bằng thép không gỉ. Được làm bằng thép không gỉ 316/304, các phụ kiện này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho các hệ thống công nghiệp, ứng dụng hàng hải và chất lỏng mài mòn. Chúng đảm bảo kết nối chống rò rỉ trên các hệ thống thủy lực và khí nén quan trọng, với nhiều tiêu chuẩn ren (BSP, NPT, JIC, SAE và Metric) và cấu hình (thẳng, khuỷu, chữ T và chữ thập).
Mô tả Chi tiết
1. Vật liệu & Cấp độ
Thép không gỉ 316: Khả năng chống ăn mòn vượt trội với nước mặn, hóa chất và axit (lý tưởng cho hàng hải/dầu/khí).
Thép không gỉ 304: Tiết kiệm chi phí khi sử dụng trong công nghiệp với mức độ tiếp xúc hóa chất vừa phải.
Các loại tùy chọn: 321 (nhiệt độ cao), 17-4PH (cường độ cao) cho các nhu cầu chuyên biệt.
2. Loại và kích thước sợi
Khả năng tương thích toàn cầu: BSP (Anh), NPT (Mỹ), JIC (loe 37°), SAE, ren hệ mét.
Phạm vi kích thước: 1/8 inch đến 2 inch, đáp ứng hầu hết các yêu cầu về thủy lực và khí nén.
3. Xếp hạng áp suất và nhiệt độ
Bộ chuyển đổi: 3,000–10,000 PSI (tùy thuộc vào kích thước).
Phụ kiện ống mềm: Lên đến 5,000 PSI cho các ứng dụng động.
Phạm vi nhiệt độ: -50°F đến 550°F, thích hợp cho chất lỏng từ lạnh đến nhiệt độ cao.
4. Cấu hình
Thẳng, góc 45°/90°: Định tuyến linh hoạt trong không gian chật hẹp.
T, Cross, Bulkhead: Dành cho bố trí hệ thống phức tạp.
SS-2501
SS-2502
SS-2503
SS-2603Các khu vực bán chạy nhất gần đây
Bắc Mỹ: Dầu khí, chế biến hóa chất (tiêu chuẩn NPT/JIC).
Châu Âu: Ngành công nghiệp thực phẩm/dược phẩm (DIN/BSP, 316L về vệ sinh).
Trung Đông và Châu Á: Nhà máy khử muối biển (316 để chống nước mặn).
Chi Tiết
| Thép không gỉ so với các vật liệu khác | |||
| Tính năng | Thép không gỉ (316/304) | Thép carbon | Thau |
| Chống ăn mòn | ★★★★★ (Xuất sắc) | ★★☆ (Cần phủ lớp phủ) | ★★★★ (Tốt, nhưng không dành cho axit) |
| Sức mạnh | ★★★★★ (10,000 PSI) | ★★★★★ (Cao nhưng dễ bị gỉ sét) | ★★★☆ (Tối đa 5,000 PSI) |
| Nhiệt độ | ★★★★★ (550°F) | ★★★★ (400°F) | ★★★☆ (350°F) |
| Chi phí | ★★★☆ (Cao hơn) | ★★☆☆ (Thấp) | ★★★☆ (Trung bình) |
| tốt nhất cho | Môi trường khắc nghiệt, áp suất/nhiệt độ cao | Hệ thống ngân sách (có bảo trì) | Hệ thống ống nước áp suất thấp |
Ưu điểm chính
✔ Độ bền vô song: Tuổi thọ cao hơn thép cacbon từ 3–5 lần trong môi trường ăn mòn.
✔ An toàn: Không bị rỉ sét/nhiễm bẩn trong các hệ thống nhạy cảm (ví dụ: thực phẩm, dược phẩm).
✔ Ít bảo trì: Không cần mạ hoặc mạ kẽm.
✔ Tiêu chuẩn toàn cầu: Đáp ứng các thông số kỹ thuật của SAE, DIN, ISO và ASTM.
Các Ứng Dụng
✔ Dầu khí: Giàn khoan ngoài khơi, đường ống (chống H2S/khí chua).
✔ Xử lý hóa học: Chuyển chất lỏng axit/kiềm.
✔ Hàng hải: Hệ thống làm mát bằng nước mặn, hệ thống dằn.
✔ Thực phẩm/Đồ uống: 316L cho phụ kiện vệ sinh.
✔ Dược phẩm: Bề mặt không phản ứng, có thể khử trùng.

EN
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
SR
SK
UK
VI
TH
MS
BE
HY







